Category Archives: THƯ VIỆN

Bài tập sở hữu cách

Bài tập sở hữu cách Exercise 1: Fill the gaps with the possessive case of nouns. Decide whether you have to use ‘s or of 1. The boy has a toy. → It’s the __________. 2. Peter has a book. → It’s __________. 3. The magazine has my picture on its cover. → My picture […]

BÀI 22: THANK YOU FOR+VING/N CẢM ƠN VÌ…

BÀI 22: THANK YOU FOR+VING/N CẢM ƠN VÌ…     Thank you for inviting me. Cảm ơn bạn đã mời tôi. Your example: ……………………………………………………………………………………………………………………………. Thank you for helping me move. Cảm ơn bạn vì đã giúp tôi di chuyển. Your example: ……………………………………………………………………………………………………………………………. Thank you for informing me about the job opening. Cảm ơn bạn đã […]

BÀI 19:  S + TO BE + ADJ+ ENOUGH + FOR O + TO V S+ V +ADV + ENOUGH + FOR O + TO V

BÀI 19:  S + TO BE + ADJ+ ENOUGH + FOR O + TO V S+ V +ADV + ENOUGH + FOR O + TO V ĐỦ … ĐỂ….     I am tall enough to reach the shelf. Tôi đủ cao để với tới cái giá đó. Your example: ……………………………………………………………………………………………………………………………. It is not warm […]

BÀI 18: DON’T + (VERB)… ĐỪNG LÀM GÌ ĐÓ…

BÀI 18: DON’T + (VERB)… ĐỪNG LÀM GÌ ĐÓ… Don’t try and fool me. Đừng thử và đánh lừa tôi. Your example: ……………………………………………………………………………………………………………………………. Don’t allow this to happen. Đừng cho phép điều này xảy ra. Your example: ……………………………………………………………………………………………………………………………. Don’t watch scary movies before you go to bed. Đừng xem những bộ phim đáng sợ trước […]

BÀI 15: BY + VING/N,(S+V+0) BẰNG CÁCH GÌ ĐÓ…..

BÀI 15: BY + VING/N,(S+V+0) BẰNG CÁCH GÌ ĐÓ….. By reading newspapers, I can know more things. Bằng việc đọc báo, tôi có thể biết nhiều thứ. Your example: ……………………………………………………………………………………………………………………………. By doing this, students’ English can improve. Bằng cách làm thế này, tiếng anh của sinh viên có thể cải thiện. Your example: ……………………………………………………………………………………………………………………………. By […]

BÀI 14: WOULD RATHER ….THAN….

BÀI 14: WOULD RATHER ….THAN…. S + WOULD RATHER + V(NGUYÊN THỂ) + THAN + V (CÂU PHỦ ĐỊNH, THÊM NOT SAU WOULD RATHER) THÀ LÀM CÁI GÌ ĐÓ HƠN CÁI GÌ ĐÓ.     I’d rather listen to music than watch TV. Tôi thích nghe nhạc hơn xem tivi. Your example: ……………………………………………………………………………………………………………………………. She would […]

BÀI 13: S + PREFER + V-ING + TO +V-ING S + PREFER + N + TO + N ĐỂ DIỄN TẢ VIỆC THÍCH ĐIỀU GÌ HƠN

BÀI 13: S + PREFER + V-ING + TO +V-ING S + PREFER + N + TO + N ĐỂ DIỄN TẢ VIỆC THÍCH ĐIỀU GÌ HƠN I prefer dog to cat. Tôi thích chó hơn mèo. Your example: ……………………………………………………………………………………………………………………………. I prefer reading books to watching TV. Tôi thích đọc sách hơn xem phim. Your […]

BÀI TẬP GIỚI TỪ AT – IN – ON

BÀI TẬP GIỚI TỪ A) Fill in prepositions of time “AT / IN / ON” as in the example: 1. .. on … Saturday 8. ………… 9 o’clock 15. ………… autumn 2. ………. July 9. ………… Christmas 16. ……….. half past two 3. ………. 1984 10. ………… September 28th 17. ………… Monday morning 4. ………. […]

500 TỪ VỰNG TIẾNG ANH DÙNG MỌI LÚC MỌI NƠI

STT Từ vựng tiếng Anh Phiên âm Nghĩa tiếng Việt 1 Map /mæp / Bản đồ 2 Government /ˈgʌvnmənt / Chính phủ 3 Way /weɪ / Đường 4 Art /ɑːt / Nghệ thuật 5 World /wɜːld / Thế giới 6 Computer /kəmˈpjuːtə / Máy tính 7 People /ˈpiːpl / Người 8 Two /tuː / Hai 9 Family /ˈfæmɪli / Gia đình 10 […]

MỤC TIÊU ĐẦU RA CHƯƠNG TRÌNH GIAO TIẾP THÁNG 6 – LEVEL 2

MỤC TIÊU ĐẦU RA CHƯƠNG TRÌNH GIAO TIẾP THÁNG 6 – LEVEL 2 TỪ VỰNG PHÁT ÂM MẪU CÂU BÀI HỌC CẤU TRÚC GIAO TIẾP CẦN THIẾT TRONG ĐỜI SỐNG VÀ CÔNG VIỆC NGỮ PHÁP NGHE NÓI ĐỌC VIẾT   TÊN BÀI HỌC 1.   BÁO GIÁ 2.   MẶC CẢ GIÁ 3.   ĐI ĂN NHÀ HÀNG-TIỆC TẤT […]