NGÀY 1|HIỆN TẠI ĐƠN VÀ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN| 27 NGÀY HỌC TOEIC CÙNG JT|

NGÀY 1|HIỆN TẠI ĐƠN VÀ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN| 27 NGÀY HỌC TOEIC CÙNG JT|

Thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn thường khiến nhiều bạn lẫn lộn trong bài thi, không biết chúng khác nhau cái gì trong cấu trúc và ý nghĩa. Vì vậy, chúng ta cùng xem lại kiến thức về thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn nhé. Các bạn cần nắm chắc cấu tạo, chức năng của 2 thì này để làm nền tảng cho những phần tiếp theo.

I. Dấu hiệu nhận biết

Một trong những manh mối rất quan trọng để phân biệt được đúng 2 thì này là căn cứ vào trạng từ. Thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn có 1 số trạng từ rất điển hình, nếu ta thấy chúng xuất hiện trong câu thì phải liên tưởng đến 2 thì này ngay lập tức. Các bạn hãy ghi nhớ các trạng từ điển hình của 2 thì này nhé:

HIỆN TẠI ĐƠN HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

II. Cấu Trúc

Chúng ta sẽ cùng xem cấu trúc của hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn trong bảng sau nhé:

HIỆN TẠI ĐƠN HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

– Often, usually, frequently – Always, constantly
– Sometimes, occasionally – Seldom, rarely

– Every day/ week/ month…

– Now
– Right now
– At the moment – At present
– Look! Listen!…

+

S + V(s/es)
Ex: He frequently plays tennis.

S + am/is/are + V-ing
Ex: The children are playing football now.

S + do/does not + V-inf
Ex: She doesn’t usually play tennis.

S + am/is/are + not + V-ing
Ex: The children are not playing football right now.

?

Do/Does + S + V-inf?
Ex: Do you often play tennis?

Am/Is/Are + S + V-ing?
Ex: Are the children playing football at present?

III. Cách sử dụng

HIỆN TẠI ĐƠN HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

1. Diễn tả một thói quen, một hành động xảy ra thường xuyên lặp đi lặp lại ở hiện tại.
– He watches TV every night.

– What do you do every day?
– I go to school by bicycle occasionally.
2. Diễn tả một chân lý, một sự thật hiển nhiên.
– The sun rises in the East.
– Tom comes from England.
– I am a student.
3. Diễn tả một lịch trình có sẵn, thời khóa biểu, chương trình
– The plane leaves for London at 12.30pm.
4. Dùng sau các cụm từ chỉ thời gian when, as soon as… và trong câu điều kiện loại 1
– I will call you as soon as I arrive. – We will not believe you unless we see it ourselves.

1. Diễn tả một hành động đang xảy ra tại hiện tại.
– The children are playing football now.
– What are you doing at the moment?

2. Dùng theo sau câu đề nghị, mệnh lệnh.

– Look! The child is crying.
– Be quiet! The baby is sleeping in the next room.
3. Thì này còn được dùng để diễn tả một hành động sắp xảy ra. (THÌ TƯƠNG LAI GẦN)
– He is coming tomorrow.
– My parents are planting trees tomorrow.
Lưu ý: Không dùng thì hiện tại tiếp diễn với các động từ chỉ nhận thức, tri giác như: be, become, see, hear, understand, know, like, want, glance, feel, think, smell, love, hate, realize, seem, remember, forget, belong to, believe …
Với các động từ này, ta thay bằng thì HIỆN TẠI ĐƠN GIẢN
– I am tired now.
– She wants to go for a walk at the moment.

IV. Spelling
HIỆN TẠI ĐƠN HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

1. Ta thêm s để hình thành ngôi 3 số ít của hầu hết các động từ. Nhưng ta thêm es khi động từ có tận cùng là o, sh, s, ch, x, z.

– teach --> teaches.

1. Nếu động từ tận cùng là e đơn thì bỏ e này đi trước khi thêm ing. (trừ các động từ : to age (già đi), to dye (nhuộm), to singe (cháy xém) và các động từ tận từ là ee)

– come --> coming

 

2.Nếuđộngtừtậncùnglàyvàđứng trước nó là 1 phụ âm, thì ta đổi y thành i trước khi thêm es.
– try --> tries.

– study --> studies

2. Động từ tận cùng là 1 nguyên âm ở giữa 2 phụ âm thì nhân đôi phụ âm cuối lên rồi thêm ing.
– run --> running

– begin --> beginning

3. Nếu động từ tận cùng là ie thì đổi thành y rồi mới thêm ing.
– lie --> lying
4. Nếu động từ tận cùng là l mà trước nó là 1 nguyên âm đơn thì ta cũng nhân đôi l đó lên rồi thêm ing.

– travel --> travelling

BÀI TẬP

(Các bạn xem đáp án và giải thích chi tiết cuối sách nhé)

Question 1: My parents normally __________ breakfast at 7:00 a.m.

A.eat

B.eats

C.are eating

D.is eating

Question 2: This week Barbara is away on business so Tom ________________ dinner for himself.

A.cook

B.cooks

C.are cooking

D.is cooking

Question 3: Barbara usually _____________ dinner for her husband after work.

A.cook

B.cooks

C.are cooking

D.is cooking

Question 4: John always __________ on time for meetings.

A.arrive

B.arrives

C.are arriving

D.is arriving

Question 5: John __________ at this moment.

A.arrive

B.arrives

C.are arriving

D.is arriving

Question 6: We often _________ tests at our school.

A.do

B.does

C.is doing

D.are doing

Question 7: I ________ to my teacher now.

A.talk

B.talks

C.am talking

D.is talking

E.are talking

Question 8: Look! Mandy and Susan _______a film on TV.

A.watch

B.watches

C.is watching

D.am watching

E.are watching

Question 9: Listen! The band _______the new guitar.

A.test

B.tests

C.am testing

D.is testing

E.are testing

BÀI 1

Question 10: First I ______, then I dress.

A.wash

B.washes

C.am washing

D.is washing

E.are washing

Question 11: Quiet please! I ________ a test.

A.do

B.does

C.am doing

D.is doing

E.are doing

Question 12: At the moment, the two kids _________on the floor.

A.sit

B.sits

C.are sitting

D.is sitting

Question 13: Jeff ________ a book right now, he _______ a story to Linda.

A.hold – read

B.holds – reads

C.is holding – is reading

D.are holding – are reading

Question 14: Linda ________ Jeff’s stories.

A.love

B.loves

C.am loving

D.is loving

E.are loving

Question 15: He ______a story to her every day.

A.read

B.read

C.am reading

D.is reading

E.are reading

Question 16: Jenny usually __________ to school, but today she _________ the bus because it _______.

A.cycle – take – rain

B.cycles – takes – rains

C.cycles – takes – is raining

D.cycles – is taking – is raining

Question 17: The train always __________ on time.

A. leave

B.leaves

C.is leaving

D. are leaving

Question 18: “What’s the matter? Why ____________?”

A.do you cry

B.you are crying

C.is you crying

D.are you crying

Question 19: I never ________ to the swimming pool.

A.go

B.goes

C.is going

D.am going

Question 20: What will happen if we __________ water?

A.not conserve

B.are not conserve

C.do not conserve

D.does not conserve

 

 

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *