Category Archives: CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG

HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH QUA HÌNH ẢNH CHỦ ĐỀ XÂY DỰNG

HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH QUA HÌNH ẢNH CHỦ ĐỀ XÂY DỰNG Brick /brik/ : gạch Bag of cement /si’ment/ : bao xi măng Brick wall /brik wɔ:l/: tường gạch Hollow block wall /’hɔlou blɔk wɔ:l /: tường xây bằng gạch lỗ (gạch rỗng) Mortar trough / ‘mɔ:tə trɔf/ : chậu vữa Putlog /’putlɔg/: thanh […]

TÌM HIỂU VỀ NGÀNH CÔNG NGHIỆP XÂY DỰNG CƠ BẢN BẰNG TIẾNG ANH

TÌM HIỂU VỀ NGÀNH CÔNG NGHIỆP XÂY DỰNG CƠ BẢN BẰNG TIẾNG ANH Nếu bạn là người công tác trong lĩnh vực xây dựng và đang không biết bắt đầu học tiếng Anh chuyên ngành từ đâu, Tổng quát về ngành công nghiệp xây dựng cơ bản bằng tiếng Anh Exercise 1: Read this text and […]

TIẾNG ANH XÂY DỰNG NHỮNG TỪ PHỔ BIẾN NHẤT

TIẾNG ANH XÂY DỰNG NHỮNG TỪ PHỔ BIẾN NHẤT Cũng giống như tiếng Việt, tiếng Anh rất đa dạng và phong phú, ở mỗi ngành nghề khác nhau lại có những từ vựng chuyên dụng khác nhau, khiến cho người học gặp không ít khó khăn trong việc ghi nhớ. Những từ tiếng anh xây […]

TỪ VỰNG VỀ HÌNH DẠNG VÀ TÍNH CHẤT CỦA VẬT THỂ a cube: hình lập phương a hemisphere /´hemi¸sfiə/: hình bán cầu a triangular prism /¸trai´æηgjulə prizm/: hình lăng trụ tam giác a pyramid /’pirəmid/: hình chóp (hình kim tự tháp) a rectangular prism /rek’tæɳgjulə prizm/: hình chữ nhật (hình lăng trụ) a cone /koun/: hình nón a cylinder /’silində/: hình […]

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG PHẦN 1

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG PHẦN 1 Theo thống kê mới nhất của Jobstreet Việt Nam, sắp tới tiếng Anh sẽ là tiêu chí tuyển dụng bắt buộc cho tất cả các ngành, trong đó ngành xây dựng cũng không là ngoại lệ. 1. angle brace/angle tie in the scaffold /’skæfəld/ : thanh giằng […]