cấu trúc: S + BE + SO + ADJ + THAT +S + V QUÁ … ĐẾN NỖI MÀ…

BÀI 42: S + BE + SO + ADJ + THAT +S + V

QUÁ … ĐẾN NỖI MÀ…

 

 

  1. It was so dark that I couldn’t see anything.

Trời tối đến nỗi tôi không thể nhìn thấy gì.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. The girl is so beautiful that every one likes her.

Cô gái đó xinh quá đến nỗi ai cũng yêu quý cô ấy.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

3. The film was so boring that he fell asleep in the middle of it.

Bộ phim quá nhàm chán đến nỗi mà anh ấy đã ngủ thiếp đi giữa phim.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

4. This shirt is so beautiful that she has to save 3 months to buy it.

Chiếc áo này đẹp đến nỗi cô phải tiết kiệm 3 tháng để mua nó.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

5. This box is so heavy that I can’t lift it up.

Cái hộp này nặng đến nỗi mà tôi không thể nhấc nó lên được

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

6. This car is so expensive that I can’t afford to buy it myself.

Cái ô tô này đắt tới nỗi mà tôi không thể tự mua nó được.

 Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

7. This place is so polluted that many kinds of animal couldn’t live with it.

 

Nơi này ô nhiễm đến nỗi mà nhiều loài động vật không thể sống ở đây được.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

8. The film was so amazing that everyone’s just keep talking about it.

Bộ phim tuyệt vời đến nỗi mà mọi người đều bàn tán về nó.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

9. Today I am so lazy that I don’t even want to breathe.

Hôm nay tôi lười tới nỗi mà tôi còn chẳng muốn thở nữa cơ.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

10. The people here are so friendly that they can help you at the first meeting.

Người dân ở đây thân thiện đến mức họ có thể giúp bạn trong lần gặp đầu tiên.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

11. ELSA software is so good that everyone wants to use it.

 

Phần mềm elsa tốt đến mức mọi người đều muốn sử dụng nó.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

12. It was so cold that I couldn’t hang out.

Trời thì quá lạnh đến nổi tôi không thể đi ra ngoài.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

13. She drove so fast that no one could catch up

Cô ấy lái xe nhanh tới nỗi mà không ai có thể đuổi kịp cô ấy cả

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

14. He wants the car so badly that he could steal money for it.

Anh ta muốn có cái xe tới nỗi mà anh ta có thể ăn trộm tiền để mua nó.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

15. Mr. John taught so well that I improved my English skills.

Thầy vũ dạy hay đến nỗi mà tôi đã cải thiện kỹ năng tiếng anh của mình.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

16. There are so many people that I couldn’t know where to find you.

Có nhiều người tới nỗi mà tôi không biết đâu là bạn.

Your example: ……………………………………………………………………………………………………………………………

.17. Terry ran so fast that he broke the previous speed record.

Terry chạy nhanh đến nỗi mà anh ấy đã phá được kỉ lục được lập ra trước đó.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

18. The road surface became so hot that it melted.

Bề mặt đường trở nên quá nóng đến nỗi mà nó bị chảy .

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

19. The grass received so little water that it turned brown in the heat.

Cỏ bị thiếu nước đến nỗi đã chuyển sang màu nâu trong nhiệt độ như thế này.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

20. She looks so beautiful that every boy in class looks at her.

Trông cô ấy xinh quá đến nỗi mọi chàng trai trong lớp đều nhìn cô ấy.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

21. It was so intersting a book that he couldn’t put in down.

Quyển sách đó hay đến nỗi anh ấy không thể rời mắt khỏi nó.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

22. My dad felt so angry that I decided to cancel the trip.

Bố tôi tức giận quá đến nỗi mà tôi đã hủy ngay chuyến đi.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

23. She has so many hats that she spends much time choosing the suitable one.

Cô ấy có nhiều mũ đến nỗi cố ấy mất rất nhiều thời gian để chọn lựa một chiếc thích hợp.

Your example: ……………………………………………………………………………………………………………………………

.24. He drank so much milk in the morning that he felt bad.

Buổi sáng anh ta uống nhiều sữa đến mức mà anh ấy cảm thấy khó chịu.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

25. She has so good a computer that she has used it for 6 years without any errors in it.

Cô ấy có chiếc máy tính tốt đến nỗi cô ấy đã dùng 6 năm mà không bị lỗi.

Your example: ……………………………………………………………………………………………………………………………

.26. He has a life so rich that everyone is jealous.

Anh ấy có một cuộc sống giàu có đến mức mọi người đều ghen tị.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

27. Our neighbors are so kind that they let us borrow their lawn mower.

Hàng xóm của chúng tôi rất tốt bụng đến nỗi họ cho chúng tôi mượn máy cắt cỏ của họ.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….28. They were so noisy that I couldn’t focus on my homework.

Họ quá ồn ào đến nỗi tôi không thể tập trung vào bài tập được.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….29. This problem is so hard that it took me a lot of time to solve.

Vấn đề này khó đến nỗi tôi phải mất rất nhiều thời gian để giải quyết.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….30. In the classroom they were noisy anh I couldn’t concentrate.

Trong lớp học bọn họ quá ồn ào và tôi không thể tập trung được.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *