CẤU TRÚC: CAN’T STAND/ HELP/ BEAR/ RESIST + V-ING

CẤU TRÚC: CAN’T STAND/ HELP/ BEAR/ RESIST + V-ING

KHÔNG NHỊN ĐƯỢC LÀM GÌ…

 

 

  1. She can’t help going to school.

Cô ấy không thể không đến trường.

Your example:

…………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. She can’t help going to school.

Cô ấy không thể không đến trường.
Your example:

…………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. I can’t stand working with him.

Tôi không thể chịu được việc phải làm việc chung với anh ta.

Your example: ……………………………………………………………………………………………………….……………………

  1. I can’t stand people who rouse me.

Tôi cực không thích những người mà chọc tức tôi

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. I can’t stand people who rouse me.

Tôi cực không thích những người mà chọc tức tôi.

Your example: ……………………………………………………………………………………………………………………………

  1. I knew I had to stop laughing, but I couldn’t help it.

Em biết em phải ngừng cười, nhưng em không thể nhịn được cười.

Your example:

……………………………………………………………………………………………………………………………

  1. Do you know I can’t stand drinking alcohol or beer?

Bạn có biết rằng rôi không thích uống rượu hay uống bia à?

Your example:

……………………………………………………………………………………………………………………………

  1. Her parents live nearby, so she can’t help but go there on weekends.

Ba má cô ở gần nên cuối tuần nào cô cũng phải đến thăm họ.

Your example:

……………………………………………………………………………………………………………………………

  1. We can’t help admiring his courage.

Chúng tôi không thể không cảm phục lòng dũng cảm của anh ta.

Your example:

……………………………………………………………………………………………………………………………

  1. 10. I know he can’t stand the sight of me.

Tôi biết anh ấy không thể chịu được khi đứng trưóc mắt tôi.

Your example:

……………………………………………………………………………………………………………………………

  1. 11. I can’t stand bad manners.

Tôi không thể không cư xử tệ.

Your example: ……………………………………………………………………………………………………………………………

  1. 12. Lily can’t stand working in an office.

Lily không thể chịu được công việc ở văn phòng.

Your example: ……………………………………………………………………………………………………………………………

  1. 13. I can’t stand people smoking around me when I’m eating.

Tôi không thể chịu được người ta hút thuốc xung quanh tôi khi tôi ăn cơm.

Your example: ……………………………………………………………………………………………………………………………

  1. 14. She can’t stand to hear them arguing.

Cô ấy không thể nghe họ cãi nhau được nữa.

Your example: ……………………………………………………………………………………………………………………………

  1. She couldn’t stand the thought of losing her children.

Cô không thể chịu đựng được suy nghĩ mất con.

Your example: ……………………………………………………………………………………………………………………………

  1. 16. We used to be quite good friends but now I can’t stand her.

Chúng tôi từng là bạn khá tốt nhưng giờ tôi không thể chịu được cô ấy.

Your example: ……………………………………………………………………………………………………………………………

  1. 17. If there’s one thing I can’t stand, it’s hypocrisy.

Nếu có một điều tôi không thể chịu đựng được thì đó là sự giả hình.

Your example: ……………………………………………………………………………………………………………………………

  1. Her father can’t stand liver and onions.

Cha cô không thể chịu được gan và hành.

Your example: ……………………………………………………………………………………………………………………………

  1. 19. Europeans never stay there for long. They can’t stand the heat.

Người châu Âu không bao giờ ở đó lâu. Họ không thể chịu được sức nóng.

Your example: ……………………………………………………………………………………………………………………………

  1. 20. Don’t invite Alice. Mum can’t stand the sight of her.

Đừng mời Alice. Mẹ không thể chịu được ánh nhìn của cô ta.

Your example: ……………………………………………………………………………………………………………………………

  1. 21. I can’t stand the way he’s always telling people what they should do.

Tôi không thể chịu đựng được cách anh ấy luôn nói với mọi người những gì họ nên làm.

Your example: ……………………………………………………………………………………………………………………………

  1. 22. James just can’t stand his mother-in-law.

James không thể chiu nổi mẹ chồng của mình.

Your example: ……………………………………………………………………………………………………………………………

  1. 23. I can’t stand waiting for buses.

Tôi không thể đứng chờ xe bus.

Your example: ……………………………………………………………………………………………………………………………

  1. 24. He couldn’t stand anyone feeling sorry for him.

Anh ấy không thể chịu nổi khi ai đó xin lỗi anh ấy.

Your example: ……………………………………………………………………………………………………………………………

  1. 25. Sylvia couldn’t stand the sight of blood.

Sylvia không thể chịu nổi khi nhìn tháy máu.

Your example: ……………………………………………………………………………………………………………………………

  1. 26. None of us can stand this place.

Không ai trong chúng ta có thể chịu đựng nơi này.

Your example: ……………………………………………………………………………………………………………………………

  1. 27. Nobody can’t stand Tom when he smokes a cigar.

Không ai có thể chịu được Tom khi anh ta hút xì gà.

Your example: ……………………………………………………………………………………………………………………………

  1. 28. If you can’t stand the heat, get out of the kitchen.

Nếu bạn không thể chịu được nhiệt, hãy ra khỏi bếp.

Your example: ……………………………………………………………………………………………………………………………

  1. 29. I can’t stand to see you cry.

Tôi không thể chịu được khi nhìn bạn khóc.

Your example: ……………………………………………………………………………………………………………………………

  1. 30. I can’t stand working without understanding how my work is

Tôi không thể đứng làm việc mà không hiểu công việc của mình thế nào

Your example: ……………………………………………………………………………………………………………………………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *