BÀI 19:  S + TO BE + ADJ+ ENOUGH + FOR O + TO V S+ V +ADV + ENOUGH + FOR O + TO V

BÀI 19:  S + TO BE + ADJ+ ENOUGH + FOR O + TO V

S+ V +ADV + ENOUGH + FOR O + TO V

ĐỦ … ĐỂ….

 

 

  1. I am tall enough to reach the shelf.

Tôi đủ cao để với tới cái giá đó.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. It is not warm enough for us to go on a picnic.

Trời không đủ ấm áp để cho chúng ta đi dã ngoại.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. He is tall enough to play basketball.

Anh ta đủ cao để chơi bóng rổ.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. The water in this river is clean enough for us to drink without boiling.

Nước ở dòng sông này đủ sạch để chúng ta uống mà không cần đun sôi.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. The cleverbot is smart enough to chat with us.

Cleverbot đủ thông minh để có thể nói chuyện với chúng ta.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. This car is fast enough for us to get there on time.

Cái xe này đủ nhanh để chúng ta có thể đến đó kịp lúc.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. She drives fast enough to give me a heart attack.

Cô ấy lái nhanh đủ để cho tôi một cơn đau tim.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. The sun raises highly enough for me to wake up.

Mặt trời lên cao đủ để tôi thức dậy.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. The computer calculated quickly enough for me to get my homework done.

Cái máy tính này tính toán đủ nhanh để tôi làm xong bài tập về nhà.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. 10. She plays piano well enough to win the prize.

Cô ấy chơi piano đủ hay để có thể giành giải.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. 11. He ran fast enough to catch the bus.

Anh ta đã chạy đủ nhanh để bắt xe buýt.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. I don’t have enough money to buy car.

Tôi không có đủ tiền để mua xe hơi.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. 13. She is intelligent enough to solve that problem.

Cô ấy đủ thông minh để giải quyết vấn đề đó.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. 14. My hair has long enough to tie.

Tóc tôi đủ dài để buộc.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. 15. He isn’t strong enough to lift this box.

Anh ấy không đủ mạnh để nâng cái hộp này.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. 16. I am not hardworking enough to do homework.

Tôi không đủ chăm chỉ để làm bài tập về nhà.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. 17. She isn’t tall enough to become a model.

Cô ấy không đủ cao để trở thành người mẫu.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. He doesn’t have enough time to fix his car.

Anh ấy không có đủ thời gian để sửa xe.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. 19. This car doesn’t have enough seat for 6 people.

Chiếc xe này không có đủ chỗ ngồi cho 6 người.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. 20. The weather is bad enough to be rain.

Thời tiết xấu đến mức có mưa.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. 2 I am vacant enough to go traveling right now.

Tôi đang rảnh rang đủ để đi du lịch ngay bây giờ.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. 22. Tom is tall enough to be the tallest in his class.

Tom đủ cao để trở thành người cao nhất trong lớp.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. 23. The water isn’t warm enough for me to drink.

Nước ấm không đủ ấm để tôi uống.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. 24. She is beautiful enough for him to fall for.

Cô ấy đủ xinh đẹp để anh phải lòng.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. 25. There is enough milk for all the cats.

Ở đây có đủ sữa cho tất cả lũ mèo.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. 26. They usually have enough tickets to for all of us to buy.

Họ thường có đủ vé để cho tất cả chúng ta cùng mua.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. 27. She has enough books to build an entire library.

Cô ấy có đủ sách để xây cả 1 cái thư viện.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. 28. I had enough time to finish my exam.

Tôi có đủ thời gian để làm nốt bài kiểm tra.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. 29. She isn’t good enough for him to love.

Cô ấy không đủ tốt để anh ấy yêu thương.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. I am intelligent enough to understand the matter.

Tôi đủ thông minh để hiểu vấn đề.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *