BÀI 15: BY + VING/N,(S+V+0) BẰNG CÁCH GÌ ĐÓ…..

BÀI 15: BY + VING/N,(S+V+0)

BẰNG CÁCH GÌ ĐÓ…..

  1. By reading newspapers, I can know more things.

Bằng việc đọc báo, tôi có thể biết nhiều thứ.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. By doing this, students’ English can improve.

Bằng cách làm thế này, tiếng anh của sinh viên có thể cải thiện.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. By saving your money, you will be able to retire.

Bằng cách tiết kiệm tiền, bạn sẽ có thể nghỉ hưu.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. By exercising, you will lose weight.

Bằng cách tập thể dục, bạn sẽ giảm cân.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. By working in shifts, we finished our big project in three days.

Bằng cách làm việc tăng ca, chúngtôi đã kết thúc dự án lớn trong 3 ngày.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. By walking through the woods, we could feel an air of mystery.

Bằng cách đi bộ qua những tấm gỗ,bạn có thể cảm nhận được không khí của sự bí ẩn.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. By scoring his hundredth goal, he became the team’s highest scorer.

Bằng cách ghi bàn thứ 100, anh ấy đã trở thành người ghi bàn cao nhất đội.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. By walking you will find relaxation.

Bằng cách đi bộ, bạn sẽ thấy thư giãn.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. By getting enough sleep during the day I work very alert.

Bằng việc ngủ đủ giấc, ban ngày tôi làm việc rất tỉnh táo.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. 10. By exercising, her body is very beautiful.

Bằng việc tập thể dục thường xuyến, thân hình của cô ấy rất đẹp.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. 11. By cheating she passed the exam.

Bằng cách gian lận, cô đã vượt qua kỳ thi.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. By hard work she won a gold medal.

Bằng việc luyện tập chăm chỉ, cô ấy đã giành đuợc huy chương vàng.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. 13. By traveling around the world he has a lot of experience.

Bằng việc đi du lịch khắp nơi trên thế giới, anh ta có rất nhiều kinh nghiệm.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. 14. By fishing it keeps him busy.

Bằng việc câu cá, nó giúp anh ta bận rộn.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. 15. By taking the bus it saved her money.

Bằng việc đi xe bus, nó giúp cô ấy tiết kiệm tiền.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. 16. By wearing lots of clothes she is not cold.

Bằng cách mặc nhiều áo, cô ấy không bị lạnh.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. 17. By fixing him car, he can earn more money.

Bằng cách sửa xe cho anh ta, anh ta có thể kiếm được nhiều tiền hơn.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. 18. By cleaning the house she gets cake from her mother.

Bằng việc dọn dẹp nhà cửa, cô ấy được mẹ cho bánh.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. 19. By being able to cook well, she entered the contest.

Bằng việc nấu ăn giỏi, cô ấy được tham gia cuộc thi.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. 20. By drinking a lot of her skin is very beautiful.

Bằng việc uống nhiều nước, da của cô ấy rất đẹp.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. 2 By taking bath too late she had a stroke.

Bằng việc tắm quá muộn, cô ấy đã bị đột quỵ.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. 22. By knowing many languages her salary is very high.

Bằng việc biết nhiều thứ tiếng, lương của cô ấy rất cao.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. 23. By studying many subjects she graduated early.

Bằng việc học nhiều môn học, cô ấy đã ra trường sớm.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. 24. By singing so she can become a singer.

Bằng việc hát hay, cô ấy có thể trở thành ca sĩ.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. 25. By putting on makeup she became beautiful.

Bằng việc trang điểm, cô ấy trở nên xinh đẹp.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. 26. By being a vegetarian she rarely gets sick.

Bằng việc ăn chay, cô ấy ít khi bị bệnh.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. 27. By staying up too late her health deteriorate.

Do thức quá khuya, sức khỏe của cô ngày càng xấu đi.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. By riding a motorbike she gets to school faster.

Bằng việc đi xe máy, cô ấy đến trường nhanh hơn.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. 29. By staying up late she finished her homework on time.

Bằng việc thức khuya, cô ấy đã hoàn thành bài tập đúng hạn.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

  1. By buying a car he gets home more often.

Bằng cách mua một chiếc xe, anh ta về nhà thường xuyên hơn.

Your example: …………………………………………………………………………………………………………………………….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *